tam thức
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Toán học):
- Một biểu thức đại số được tạo thành từ ba số hạng (đơn thức) khác nhau, thường được sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến. Đây là một dạng đa thức đặc biệt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong phương trình bậc hai, vế trái thường là một tam thức.
- Ví dụ về một tam thức bậc hai là:
x² + 5x + 6. - Anh ấy đang học cách phân tích một tam thức thành nhân tử.
Các cách sử dụng nâng cao
"Tam thức bậc hai": Chỉ một tam thức trong đó số hạng có lũy thừa cao nhất của biến là bậc hai (ví dụ: ax² + bx + c, với a ≠ 0). Đây là dạng phổ biến và quan trọng nhất.
- Việc giải phương trình bậc hai liên quan mật thiết đến việc xử lý tam thức bậc hai.
"Tam thức hoàn hảo" (hay "tam thức chính phương"): Một tam thức bậc hai có thể được viết dưới dạng bình phương của một nhị thức, ví dụ: x² + 6x + 9 = (x + 3)².
- Nhận biết một tam thức hoàn hảo giúp phân tích nhân tử nhanh chóng.
Biến thể và từ liên quan
- Đa thức (danh từ): Biểu thức đại số là tổng của nhiều đơn thức. Tam thức là một trường hợp đặc biệt của đa thức với ba số hạng.
- Nhị thức (danh từ): Biểu thức đại số có hai số hạng (ví dụ: x + 1).
- Đơn thức (danh từ): Biểu thức đại số chỉ gồm một số, một biến, hoặc tích của số và các biến (ví dụ: 3, x, 5xy²).
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
- Biểu thức ba hạng tử: Cách gọi mô tả theo số lượng thành phần.
- Đa thức bậc hai (khi chỉ xét dạng ax²+bx+c): Thường được dùng thay thế trong ngữ cảnh nói về phương trình.
Cụm từ liên quan
Phân tích tam thức thành nhân tử: Một kỹ thuật quan trọng trong đại số để viết tam thức dưới dạng tích của các biểu thức đơn giản hơn.
- Bài tập yêu cầu phân tích tam thức
x² - 4x + 4thành nhân tử.
Nghiệm của tam thức: Các giá trị của biến làm cho giá trị của tam thức bằng không. Đối với tam thức bậc hai, đây chính là nghiệm của phương trình bậc hai tương ứng.
- Chúng ta tìm nghiệm của tam thức để xác định giao điểm của đồ thị với trục hoành.
- (toán) Biểu thức đại số có ba số hạng.